1. Độ an toàn và tin cậy cao: Hiệu suất cách điện và cách ly tuyệt vời để đảm bảo mỗi máy biến áp tăng áp 3 pha 30 kva đều vận hành ổn định và an toàn cho hệ thống điện.
2. Thiết kế tiết kiệm năng lượng: Mạch từ và cấu trúc cuộn dây được tối ưu hóa giúp giảm tổn thất khi không tải và khi không tải, tuân thủ các yêu cầu về hiệu quả liên quan.
3. Tùy chỉnh linh hoạt: Có sẵn ở nhiều mức xếp hạng và cấu hình khác nhau, với các tùy chọn về công suất, cấp điện áp, phương thức kết nối và bảo vệ vỏ tùy chỉnh.
4. Cấu trúc nhỏ gọn và lắp đặt dễ dàng: Thiết kế tiết kiệm không gian cho phép máy biến áp tăng áp 3 pha 30 kva có khả năng lắp đặt bảng điều khiển hoặc lắp đặt độc lập, giúp nó phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt khác nhau.
5. Độ ồn khi vận hành thấp: Được thiết kế để vận hành yên tĩnh, giúp máy biến áp tăng áp 3 pha 30 kva phù hợp với những vị trí có yêu cầu kiểm soát tiếng ồn nghiêm ngặt.
|
Công suất định mức |
30 kVA |
|
|
Điện áp sơ cấp |
400V/ 415V/ 480V/ 690V |
|
|
Điện áp thứ cấp |
400V/230V; 380V/220V |
|
|
Trở kháng |
4% đến 6% |
|
|
Số pha |
Ba pha hoặc một pha |
|
|
Nhóm vectơ |
Y/Y、Δ/Y、Y/Δ |
|
|
Không mất tải |
120 Wto180 W |
|
|
Mất tải |
450 Wto 650 W |
|
|
Lớp cách nhiệt |
Loại khô |
Loại F (150oC), Loại H (180oC) |
|
Ngâm dầu |
Loại A (105°C ) |
|
|
Phương pháp làm mát |
AN/AF (loại khô); ONAN (ngâm dầu) |
|
|
Tần số nguồn chịu được điện áp |
2,5kV/3kV (1 phút) |
|
|
Hợp kim nhôm |
Máy biến áp có vỏ bọc |
thép không gỉ |
|
Quanh co |
Đúc nhựa |
Sẵn sàng để lắp ráp |
Lõi hợp kim vô định hình |
|
Xưởng quấn dây |
Khu vực lưu trữ đúc |
Khu vực sấy quanh co |
Bảo quản thành phẩm |
|
Lò biến áp |
Thiết bị đúc |
Máy cuộn giấy bạc |