Máy biến áp điện 75 kva 480 đến 208 là thiết bị điện dùng để giảm hoặc tăng điện áp xoay chiều nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp điện hạ thế trong công nghiệp và dân dụng, trong đó cấp điện áp lên đến 1000 V. Nguyên lý hoạt động cốt lõi của máy biến áp điện 75 kva 480 đến 208 là cảm ứng điện từ, thông qua đó nó thực hiện biến đổi điện áp, biến đổi dòng điện và phối hợp trở kháng. Những máy biến áp này chủ yếu được lắp đặt trong các hệ thống phân phối điện và thường được phân loại là máy biến áp điện loại ngâm trong dầu hoặc loại khô. Chúng được thiết kế để hoạt động trong các điều kiện xác định về nhiệt độ, độ ẩm và độ cao nhằm phục vụ các giai đoạn truyền tải, phân phối và sử dụng thiết bị đầu cuối của năng lượng điện. Máy biến áp điện là thành phần không thể thiếu trong hệ thống điện hiện đại.
Chức năng chính:
1. Biến đổi điện áp:
Giảm điện áp cao xuống mức phù hợp cho các nhà máy và tòa nhà hoặc chuyển đổi điện áp tiện ích thành giá trị theo yêu cầu của thiết bị cụ thể.
2. Cách điện:
Cung cấp cách ly điện để bảo vệ thiết bị khỏi nhiễu điện áp cao.
3. Sự chuyển đổi hiện tại:
Điều chỉnh dòng điện tỷ lệ thuận với sự thay đổi điện áp.
4. Phối hợp trở kháng:
Phù hợp với trở kháng giữa các mạch khác nhau để cải thiện hiệu suất truyền tải điện.
Các công nghệ chủ chốt:
1. Máy biến áp loại khô: Sử dụng nhựa epoxy và các vật liệu cách điện rắn khác, loại bỏ dầu và mang lại ưu điểm về bảo vệ môi trường, an toàn và không cần bảo trì.
2. Vật liệu có độ tin cậy cao: Vật liệu cách nhiệt composite linh hoạt được sử dụng để chịu được nhiệt độ cao và tải điện nặng.
3. Kỹ thuật sản xuất tiên tiến: Công nghệ đúc nhựa giúp tăng cường độ bền cơ học, hiệu suất cách nhiệt và độ bền lâu dài.
|
Công suất định mức |
75 kVA |
|
Điện áp sơ cấp |
220V,400V, 380V, 415V, 480V |
|
Điện áp thứ cấp |
400 V, 380 V, 208 V, 220 V, 240 V hoặc tùy chỉnh |
|
Số pha |
Một pha hoặc ba pha |
|
Nhóm vectơ |
Dyn11 hoặc Yyn0 |
|
Không mất tải |
150 W đến 250 W |
|
Mất tải |
1100 W đến 1500 W |
|
Lớp cách nhiệt |
Lớp F; Lớp H |
|
Lớp bảo vệ |
IP23 (tiêu chuẩn) |
|
IP00; IP33; IP54 (tùy chọn) |
|
|
Loại làm mát |
AN/AF |
|
Độ cao |
≤ 1000 M (tiêu chuẩn) |
|
1000M đến 3000 M (tùy chỉnh) |
|
Hợp kim nhôm |
Máy biến áp có vỏ bọc |
thép không gỉ |
|
Quanh co |
Đúc nhựa |
Sẵn sàng để lắp ráp |
Lõi hợp kim vô định hình |
|
Xưởng quấn dây |
Khu vực lưu trữ đúc |
Khu vực sấy quanh co |
Bảo quản thành phẩm |
|
Lò biến áp |
Thiết bị đúc |
Máy cuộn giấy bạc |